Bản dịch của từ Loud condition trong tiếng Việt
Loud condition
Phrase

Loud condition(Phrase)
lˈaʊd kəndˈɪʃən
ˈɫaʊd kənˈdɪʃən
Ví dụ
02
Một trạng thái mà mức độ ồn vượt quá một ngưỡng nhất định, thường gây ra sự khó chịu hoặc quấy rối.
A state where noise levels are above a certain threshold often leading to discomfort or disturbance
Ví dụ
03
Tình trạng do sự xuất hiện của những âm thanh to ảnh hưởng đến việc giao tiếp hoặc tập trung.
The condition caused by the presence of loud sounds affecting communication or concentration
Ví dụ
