Bản dịch của từ Lour trong tiếng Việt

Lour

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lour(Verb)

lˈaʊɹ
lˈaʊɹ
01

(động từ, bóng) Trở nên u ám, ảm đạm và có vẻ đe dọa, như bầu trời bị che phủ bởi những đám mây tối đe dọa bão tới; biểu hiện dấu hiệu sắp có điều xấu hoặc thời tiết xấu.

Intransitive figuratively To be dark gloomy and threatening as clouds of the sky to be covered with dark and threatening clouds to show threatening signs of approach as a tempest.

Ví dụ
02

(động từ) Nhăn mặt tỏ vẻ cau có, tỏ ra u sầu hay hằn học; nhìn ai đó với thái độ giận giữ hoặc khó chịu.

Intransitive To frown to look sullen.

Ví dụ

Lour(Noun)

lˈaʊɹ
lˈaʊɹ
01

Một vẻ mặt cau có, nhăn nhó hoặc ánh nhìn giận dữ, u sầu; biểu hiện không hài lòng hoặc tức giận trên khuôn mặt.

A frown a scowl an angry or sullen look.

Ví dụ
02

(nghĩa bóng) Miêu tả bầu trời, thời tiết... có vẻ tối tăm, u ám và đầy đe dọa, như sắp mưa bão hoặc tồi tệ hơn.

Figuratively Of the sky the weather etc a dark gloomy and threatening appearance.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ