Bản dịch của từ Low-end market trong tiếng Việt

Low-end market

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low-end market(Noun)

lˈəʊɛnd mˈɑːkɪt
ˈɫoʊˈɛnd ˈmɑrkɪt
01

Các sản phẩm hoặc dịch vụ có giá cả phải chăng và dễ tiếp cận với đông đảo người dùng thường có ít tính năng hơn so với các lựa chọn cao cấp.

Products or services that are affordable and accessible to a larger audience often with fewer features compared to higherend options

Ví dụ
02

Phân khúc thị trường mà có những sản phẩm chất lượng thấp hơn đi kèm với mức giá thấp hơn.

The segment of a market that is characterized by lower quality products at a lower price point

Ví dụ
03

Một loại hàng hóa được tiếp thị đến những người tiêu dùng nhạy cảm với giá cả, tìm kiếm tính năng cơ bản hơn là chất lượng cao cấp.

A category of goods marketed to consumers who are pricesensitive and seeking basic functionality rather than premium quality

Ví dụ