Bản dịch của từ Low-paying trong tiếng Việt

Low-paying

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low-paying(Adjective)

lˈəʊpeɪɪŋ
ˈɫoʊˈpeɪɪŋ
01

Trả một khoản tiền tương đối nhỏ để đổi lấy công việc hoặc dịch vụ.

Paying a relatively small amount of money in return for work or services

Ví dụ
02

Nói chung, mức lương thường thấp hơn so với các công việc tương tự trên thị trường.

Generally offers a lower salary compared to similar jobs in the market

Ví dụ
03

Không cung cấp đủ khoản bồi thường để đáp ứng chi phí sinh hoạt hoặc nhu cầu tài chính

Not providing enough compensation to meet living expenses or financial needs

Ví dụ