Bản dịch của từ Loyal turn trong tiếng Việt
Loyal turn
Phrase

Loyal turn(Phrase)
lˈɔɪəl tˈɜːn
ˈɫɔɪəɫ ˈtɝn
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tình huống mà ai đó hoặc điều gì đó chứng tỏ sự không trung thành hoặc bất ngờ đổi phe.
A situation where someone or something proves to be disloyal or changes sides unexpectedly
Ví dụ
