Anh - Việt

Bản dịch của từ Lug trong tiếng Việt

lug

NounVerb

lug (Noun)

/ləg/
/lʊk/
AI

Nghĩa 01 · Một người đàn ông cục mịch, thô lỗ, vụng về về cách cư xử hoặc dáng vẻ (thường mang ý khinh miệt nhẹ).

Một người đàn ông cục mịch, thô lỗ, vụng về về cách cư xử hoặc dáng vẻ (thường mang ý khinh miệt nhẹ).

A loutish man.

Ví dụ
Anh ta thường được xem như một gã thô lỗ vì cách cư xử thô lỗ của mình.He was often seen as a lug due to his rude behavior.
Gã thô lỗ tại bữa tiệc khiến mọi người cảm thấy không thoải mái với những hành vi của mình.The lug at the party made everyone uncomfortable with his antics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Từ lóng chỉ vành tai hoặc tai của một người (cách nói thân mật, hơi cổ).

Từ lóng chỉ vành tai hoặc tai của một người (cách nói thân mật, hơi cổ).

A person's ear.

Ví dụ
Cô ấy thì thầm vào tai anh ta để chia sẻ một bí mật.She whispered into his lug to share a secret.
Anh ta cảm thấy đau nhói ở tai sau buổi hòa nhạc.He felt a sharp pain in his lug after the concert.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một phần nhô ra trên một vật, dùng để cầm, mang hoặc cố định vật đó vào chỗ khác (ví dụ: chốt, tai, móc nhỏ để buộc hoặc treo).

Một phần nhô ra trên một vật, dùng để cầm, mang hoặc cố định vật đó vào chỗ khác (ví dụ: chốt, tai, móc nhỏ để buộc hoặc treo).

A projection on an object by which it may be carried or fixed in place.

Ví dụ
Cô ấy nắm lấy núm của chiếc vali nặng.She grabbed the lug of the heavy suitcase.
Anh ấy gắn núm vào thiết bị để dễ di chuyển.He attached the lug to the equipment for easy transport.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · Một thùng hoặc sọt (hộp gỗ hoặc nhựa) dùng để chứa và vận chuyển trái cây.

Một thùng hoặc sọt (hộp gỗ hoặc nhựa) dùng để chứa và vận chuyển trái cây.

A box or crate used for transporting fruit.

Ví dụ
Nông dân đã lấp đầy thùng đựng táo vừa hái.The farmer filled the lug with freshly picked apples.
Tại chợ, các thùng cam đã được xếp gọn gàng.At the market, the lugs of oranges were neatly stacked.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

lug (Verb)

/ləg/
/lʊk/
AI

Nghĩa 01 · Mang, kéo một vật nặng hoặc cồng kềnh một cách vất vả, tốn nhiều sức.

Mang, kéo một vật nặng hoặc cồng kềnh một cách vất vả, tốn nhiều sức.

Carry or drag (a heavy or bulky object) with great effort.

Ví dụ
Cô ấy kéo đồ tạp hóa về nhà từ cửa hàng.She lugged her groceries home from the store.
Anh ấy kéo những hộp nặng lên cầu thang.He lugged the heavy boxes up the stairs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh