Bản dịch của từ Mach trong tiếng Việt

Mach

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mach(Noun)

mˈɑk
mˈɑk
01

Máy móc hoặc thiết bị nơi một công đoạn, một phần công việc được thực hiện hoặc sản xuất ra.

A machine or other object where a piece of work is performed or made.

机器或设备用于工作或生产。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một người rất giỏi, có kỹ năng hoặc chuyên môn cao trong một lĩnh vực cụ thể.

A person who is very skilled in a particular area.

高手

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mach(Verb)

mˈɑk
mˈɑk
01

Tạo hoặc uốn một vật bằng cách bẻ, uốn hoặc định hình vật liệu (như gỗ hoặc kim loại) để thành đồ dùng, bộ phận hoặc hình dạng mong muốn.

To make something by bending or shaping a material such as wood or metal.

弯曲或塑造材料(如木材或金属)以制造物品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tạo hoặc chế tạo một vật bằng cách cắt, gọt, đục hoặc tạo hình vật liệu như kim loại, gỗ, nhựa... (thường nói đến việc làm bằng tay hoặc bằng máy để biến phôi thành chi tiết sử dụng được).

To make something by cutting or shaping metal wood etc.

加工

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh