Bản dịch của từ Machine tool trong tiếng Việt

Machine tool

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Machine tool(Noun)

məʃˈin tul
məʃˈin tul
01

(kỹ thuật cơ khí) Một công cụ, thường là máy chạy bằng điện và thường đứng yên, được sử dụng đặc biệt để gia công (loại bỏ vật liệu cứng thông qua cắt, mài hoặc các quy trình trừ khác) và (rộng hơn) cho bất kỳ sự kết hợp nào giữa trừ, tạo hình/dập, hoặc công việc phụ trợ.

(mechanical engineering) A tool, typically a power-driven machine and typically stationary, used especially for machining (removing hard material via cutting, grinding, or other subtractive processes) and (more broadly) for any mix of subtractive, forming/stamping, or additive work.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh