Bản dịch của từ Mailbox rule trong tiếng Việt
Mailbox rule
Noun [U/C]

Mailbox rule(Noun)
mˈeɪlbˌɑks ɹˈul
mˈeɪlbˌɑks ɹˈul
01
Một nguyên tắc pháp lý cho rằng việc chấp nhận một lời đề nghị có hiệu lực khi nó được gửi đi, thay vì khi nó được nhận bởi bên đề nghị.
A legal principle that states an acceptance of an offer becomes effective when it is mailed, rather than when it is received by the offeror.
邮筒规则 - 一项法律原则,规定了接受要约的效力是在其发出时而非收到方接收时生效
Ví dụ
Ví dụ
