Bản dịch của từ Mainstream education plan trong tiếng Việt

Mainstream education plan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mainstream education plan(Noun)

mˈeɪnstriːm ˌɛdʒuːkˈeɪʃən plˈæn
ˈmeɪnˌstrim ˌɛdʒəˈkeɪʃən ˈpɫæn
01

Cách tiếp cận truyền thống hoặc chủ yếu đối với chương trình giáo dục

The conventional or predominant approach to educational curriculum

Ví dụ
02

Một hệ thống giáo dục được thiết kế để phục vụ công chúng nói chung thay vì những nhóm chuyên biệt.

A system of education that is designed to serve the general public rather than specialized groups

Ví dụ
03

Các ý tưởng hoặc thực hành được chấp nhận hoặc chiếm ưu thế trong một lĩnh vực cụ thể thường phản ánh ý kiến của số đông.

The accepted or dominant ideas or practices in a particular field often reflecting the majority opinion

Ví dụ