Bản dịch của từ Make time for trong tiếng Việt

Make time for

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make time for(Verb)

mˈeɪk tˈaɪm fˈɔɹ
mˈeɪk tˈaɪm fˈɔɹ
01

Sắp xếp để ai đó hoặc cái gì đó có thời gian để được xử lý hoặc xem xét

Schedule someone or something for a specific time to be processed or reviewed

安排某人或某事以便有时间处理或考虑

Ví dụ
02

Dành thời gian để làm việc gì đó

Find the time to do something

找到时间去做某件事情

Ví dụ
03

Ưu tiên cái gì đó trong lịch trình của bạn

Prioritizing something in someone's schedule

将某事优先安排在日程中

Ví dụ

Make time for(Phrase)

mˈeɪk tˈaɪm fˈɔː
ˈmeɪk ˈtaɪm ˈfɔr
01

Dành thời gian cho một hoạt động hoặc người nào đó dù lịch trình bận rộn

To allocate time for a specific activity or person despite a busy schedule.

在繁忙的日程中仍然抽出时间来处理特定的事务或陪伴某人

Ví dụ
02

Để đảm bảo rằng điều gì đó được đưa vào lịch trình của một người

To ensure that something is included in someone's schedule

确保某事被安排进某人的日程中。

Ví dụ
03

Đặt ưu tiên cho điều gì đó quan trọng giữa các nhiệm vụ khác

To prioritize something important over other commitments.

在诸多事务中优先考虑某件重要的事情

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh