Bản dịch của từ Man rating trong tiếng Việt

Man rating

Noun [U/C] Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Man rating(Noun)

mˈænɹˌeɪtɨŋ
mˈænɹˌeɪtɨŋ
01

Một người trưởng thành giới tính nam; đàn ông đã đạt độ tuổi trưởng thành.

An adult human male.

成年男性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ này dùng để chỉ một con người (có thể là nam hoặc nữ); một cá nhân, người nào đó.

A human being of either sex; a person.

人类;个人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Man rating(Verb)

mˈænɹˌeɪtɨŋ
mˈænɹˌeɪtɨŋ
01

Đánh giá hoặc phê bình năng lực, phẩm chất hoặc giá trị của một người hoặc một vật.

To criticize or evaluate the abilities or qualities of a person or thing.

评价某人或某物的能力或品质。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Man rating(Noun Countable)

mˈænɹˌeɪtɨŋ
mˈænɹˌeɪtɨŋ
01

Một điểm số hoặc thang đánh giá dùng để biểu thị khả năng, hiệu suất hoặc chất lượng của một người, đặc biệt khi dựa trên những điều kiện hoặc tiêu chí cụ thể.

A score expressing a person's ability, performance, or quality, especially if certain conditions are met.

评分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh