Bản dịch của từ Manual cd player trong tiếng Việt

Manual cd player

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manual cd player(Noun)

mˈænjuːəl sˌiːdˈiː plˈeɪɐ
ˈmænjuəɫ ˈsiˈdi ˈpɫeɪɝ
01

Một mẫu CD player truyền thống hoặc cơ bản không có các tính năng nâng cao hay chức năng tự động.

A traditional or basic model of a CD player that does not have advanced features or automatic functions

Ví dụ
02

Một thiết bị phát âm thanh được thiết kế để phát nhạc ghi trên đĩa CD, thường cần các nút hoặc điều khiển vật lý để vận hành.

An audio playback device designed for playing music recorded on CDs typically needing physical buttons or controls to operate

Ví dụ
03

Một thiết bị được sử dụng để phát đĩa compact (CD) mà cần sự can thiệp của người dùng để hoạt động, trái ngược với các hệ thống tự động.

A device used to play compact discs CDs that requires user intervention to operate as opposed to automatic systems

Ví dụ