Bản dịch của từ Manual slicer trong tiếng Việt
Manual slicer
Noun [U/C]

Manual slicer(Noun)
mˈænjuːəl slˈaɪsɐ
ˈmænjuəɫ ˈsɫaɪsɝ
Ví dụ
02
Một thiết bị dùng trong việc chế biến thực phẩm để thái nguyên liệu một cách đồng đều bằng tay.
A device used in food preparation to slice ingredients uniformly by hand
Ví dụ
03
Một công cụ để tạo ra những lát mỏng của trái cây, rau củ và các loại thực phẩm khác mà không cần sử dụng điện.
An instrument for creating thin slices of fruits vegetables and other foods without the use of electricity
Ví dụ
