Bản dịch của từ Masked servitude trong tiếng Việt

Masked servitude

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Masked servitude(Noun)

mˈɑːskt sˈɜːvɪtjˌuːd
ˈmæskt ˈsɝvɪˌtud
01

Một hình thức khai thác lao động mà bản chất thực sự của công việc bị che giấu khỏi người lao động.

A form of labor exploitation where the true nature of the employment is hidden from the worker

Ví dụ
02

Một trạng thái nô lệ mà các hình thức của chế độ nô lệ hay lao động cưỡng bức trở nên mờ nhạt.

A state of servitude where the formalities of slavery or coercive labor are obscured

Ví dụ
03

Một tình huống trong đó các cá nhân bị buộc phải làm việc cho người khác dưới những điều kiện lừa dối hoặc bất công, thường được ngụy trang như là việc làm hợp pháp.

A condition in which individuals are compelled to work for others under deceptive or unfair circumstances often disguised as legitimate employment

Ví dụ