Bản dịch của từ Masked servitude trong tiếng Việt
Masked servitude
Noun [U/C]

Masked servitude(Noun)
mˈɑːskt sˈɜːvɪtjˌuːd
ˈmæskt ˈsɝvɪˌtud
01
Một hình thức khai thác lao động mà bản chất thực sự của công việc bị che giấu khỏi người lao động.
A form of labor exploitation where the true nature of the employment is hidden from the worker
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tình huống trong đó các cá nhân bị buộc phải làm việc cho người khác dưới những điều kiện lừa dối hoặc bất công, thường được ngụy trang như là việc làm hợp pháp.
A condition in which individuals are compelled to work for others under deceptive or unfair circumstances often disguised as legitimate employment
Ví dụ
