Bản dịch của từ Mass culture trong tiếng Việt

Mass culture

Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mass culture(Noun Uncountable)

mˈæs kˈʌltʃɐ
ˈmæs ˈkəɫtʃɝ
01

Một hình thức văn hóa được sản xuất và tiêu thụ bởi số lượng lớn người dân thường được đặc trưng bởi tính thương mại và các hình thức chuẩn hóa

A form of culture that is produced for and consumed by large numbers of people often characterized by commercialism and standardized forms

Ví dụ
02

Văn hóa đại chúng được phổ biến rộng rãi và được công chúng chấp nhận thường trái ngược với văn hóa tinh hoa hoặc cao cấp

Popular culture that is widely disseminated and accepted by the general public often contrasted with elite or high culture

Ví dụ
03

Tập hợp các ý tưởng, giá trị và thực hành chiếm ưu thế trong một xã hội, đặc biệt là những ý tưởng và thực hành được truyền bá qua các phương tiện truyền thông đại chúng

The set of ideas values and practices that are dominant in a society especially those spread through the mass media

Ví dụ