Bản dịch của từ Mechanical playing trong tiếng Việt
Mechanical playing
Phrase

Mechanical playing(Phrase)
mɛkˈænɪkəl plˈeɪɪŋ
məˈkænɪkəɫ ˈpɫeɪɪŋ
01
Một loại hoạt động hoặc quy trình được thực hiện bởi máy móc hoặc thiết bị thay vì con người.
A type of performance or operation that is carried out by machines or devices rather than humans
Ví dụ
02
Đề cập đến việc thực hiện các nhiệm vụ theo cách có hệ thống hoặc tự động mà không cần sự can thiệp của con người.
Refers to the execution of tasks in a systematic or automated manner without human intervention
Ví dụ
03
Một hành động hoặc hoạt động lặp đi lặp lại và thường thiếu tính sáng tạo, giống như hoạt động của một cỗ máy.
An action or activity that is repetitive and often lacks creativity resembling the operation of a machine
Ví dụ
