Anh - Việt
mediated
VerbAdjective
mediated (Verb)
/mˈiːdɪˌeɪtɪd/
/ˈmidiˌeɪtɪd/
AI
Nghĩa 01
Đã giúp hai bên đang bất đồng trao đổi và đi đến một thỏa thuận.
Past tense and past participle of mediate to help two sides in a disagreement reach an agreement
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Đã làm cho điều gì xảy ra hoặc được trải nghiệm thông qua một người, quá trình hay phương tiện trung gian.
Past tense and past participle of mediate to cause something to happen or be experienced through an intermediary process or medium
Từ tiếng Việt gần nghĩa
mediated (Adjective)
/mˈiːdɪˌeɪtɪd/
/ˈmidiˌeɪtɪd/
AI
Nghĩa 01
Xảy ra, được truyền đạt hoặc được trải nghiệm gián tiếp qua người, công nghệ hay phương tiện trung gian.
Occurring communicated or experienced indirectly through a person technology or other medium
Từ tiếng Việt gần nghĩa