Bản dịch của từ Meditate on rumors trong tiếng Việt

Meditate on rumors

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Meditate on rumors(Phrase)

mˈɛdɪtˌeɪt ˈɒn rˈuːməz
ˈmɛdəˌteɪt ˈɑn ˈrumɝz
01

Tham gia vào việc suy ngẫm hoặc trầm tư về một chủ đề cụ thể

To engage in contemplation or reflection on a specific topic

Ví dụ
02

Cân nhắc điều gì đó một cách kỹ lưỡng và suy nghĩ thấu đáo

To consider something carefully and thoughtfully

Ví dụ
03

Để suy ngẫm sâu sắc hoặc tập trung tâm trí trong một khoảng thời gian, thường là để thư giãn hoặc cho mục đích tinh thần

To think deeply or focus ones mind for a period of time often for relaxation or spiritual purposes

Ví dụ