Bản dịch của từ Melody distortion trong tiếng Việt
Melody distortion
Noun [U/C]

Melody distortion(Noun)
mˈɛlədi dɪstˈɔːʃən
ˈmɛɫədi dɪˈstɔrʃən
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành động biến đổi hoặc thay đổi một giai điệu theo cách làm thay đổi bản chất nguyên bản của nó thường được sử dụng trong sản xuất âm nhạc.
The act of distorting or altering a melody in a way that changes its original essence often used in music production
Ví dụ
