Bản dịch của từ Midgame trong tiếng Việt
Midgame
Noun [U/C]

Midgame(Noun)
mˈɪdɡeɪm
ˈmɪdˌɡeɪm
Ví dụ
02
Trong thể thao, đây là giai đoạn cụ thể của một trận đấu khi các đội hoặc cầu thủ đang xây dựng chiến lược và điều chỉnh chiến thuật.
In sports a specific phase of a game where teams or players are strategizing and adjusting tactics
Ví dụ
