Bản dịch của từ Mizutaki trong tiếng Việt
Mizutaki
Noun [U/C]

Mizutaki(Noun)
mɪzʊˈtaki
mɪzʊˈtaki
01
Trong ẩm thực Nhật Bản: một món ăn gồm thịt băm nhỏ (thường là thịt gà còn xương) luộc với rau, đậu phụ, v.v., trong nước hoặc nước dùng loãng nêm nhẹ bằng nước dùng rong biển kombu hoặc nước dùng cá.
In Japanese cookery: a dish consisting of chopped meat (usually chicken on the bone) boiled with vegetables, tofu, etc., in water or a thin broth lightly seasoned with kombu seaweed stock or fish stock.
Ví dụ
