Bản dịch của từ Mobula trong tiếng Việt

Mobula

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mobula(Noun)

mˈɒbjʊlɐ
ˈmoʊbjuɫə
01

Một loài cá đuối lớn sống ở vùng nước đại dương ấm, có hình dạng tương tự như cá đuối manta.

A large species of ray found in warm oceanic waters similar in appearance to a manta ray

Ví dụ
02

Một thành viên của một chi cá đuối manta, được đặc trưng bởi cơ thể phẳng và vây ngực lớn.

A member of a genus of manta rays characterized by their flattened bodies and large pectoral fins

Ví dụ
03

Còn được gọi là cá đuối quỷ, nổi tiếng với những pha bơi lội và nhảy múa đầy uyển chuyển.

Also known as a devil ray typically known for their graceful swimming and jumping behavior

Ví dụ