Bản dịch của từ Modular method trong tiếng Việt
Modular method
Phrase

Modular method(Phrase)
mˈɒdjʊlɐ mˈɛθɒd
ˈmɑdʒəɫɝ ˈmɛθəd
01
Một phương pháp cho phép linh hoạt và thích ứng trong thiết kế và thi công thông qua việc sử dụng các mô-đun.
A method that allows for flexibility and adaptability in design and execution through the use of modules
Ví dụ
02
Một phương pháp có hệ thống chia một quy trình hoặc hệ thống thành những phần nhỏ dễ quản lý, được gọi là các mô-đun.
A systematic approach that divides a process or system into smaller manageable parts referred to as modules
Ví dụ
03
Một phương pháp thường được sử dụng trong kỹ thuật phát triển phần mềm và trong môi trường giáo dục để nâng cao hiệu quả.
An approach often used in software development engineering and educational contexts to enhance efficiency
Ví dụ
