Bản dịch của từ Monolithic communication trong tiếng Việt

Monolithic communication

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monolithic communication(Phrase)

mˌɒnəlˈɪθɪk kəmjˌuːnɪkˈeɪʃən
ˌmɑnəˈɫɪθɪk kəmˌjunəˈkeɪʃən
01

Thường bị chỉ trích vì thiếu tính linh hoạt và khả năng thích ứng trong việc đáp ứng các nhu cầu giao tiếp đa dạng

Often criticized for lack of flexibility and adaptability in responding to diverse communicative needs

Ví dụ
02

Một hệ thống giao tiếp trong đó tất cả các thông điệp được truyền tải một cách đồng nhất mà không có sự phân đoạn hay biến thể nào

A system of communication in which all messages are transmitted in a single unified manner without any segmentation or variation

Ví dụ
03

Đặc trưng bởi một cấu trúc hoặc cách tiếp cận đơn lẻ mà không cho phép sự biến đổi cá nhân trong giao tiếp

Characterized by a single structure or approach that does not allow for individual variations in communication

Ví dụ