Bản dịch của từ Monolithic political structure trong tiếng Việt
Monolithic political structure
Phrase

Monolithic political structure(Phrase)
mˌɒnəlˈɪθɪk pəlˈɪtɪkəl strˈʌktʃɐ
ˌmɑnəˈɫɪθɪk pəˈɫɪtɪkəɫ ˈstrəktʃɝ
01
Đề cập đến một hệ thống chính trị hoặc tổ chức lớn, không thể tách rời và cố thủ trước sự thay đổi.
Referring to a political system or organization that is large indivisible and resistant to change
Ví dụ
02
Chỉ ra một cấu trúc chính trị không thay đổi không chấp nhận các ý kiến hay phái đoàn đa dạng.
Indicating an unchanging political structure that does not accommodate diverse opinions or factions
Ví dụ
03
Miêu tả một chính phủ hoặc tổ chức hoạt động như một đơn vị thống nhất không có sự phân chia nội bộ.
Describing a government or institution that operates as a single unit with no internal divisions
Ví dụ
