Anh - Việt

Bản dịch của từ Murdered trong tiếng Việt

murdered

Verb

murdered (Verb)

/mˈɝdɚd/
/mˈɝdɚd/
AI

Nghĩa 01

quá khứ đơn và quá khứ phân từ của giết người.

simple past and past participle of murder.

Ví dụ
Cảnh sát báo cáo rằng John đã bị giết tối qua ở Chicago.The police reported that John was murdered last night in Chicago.
Nhiều người tin rằng không ai bị giết trong cuộc biểu tình năm 2022.Many believe that no one was murdered during the protest in 2022.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của murdered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

murder

V2

Quá khứ đơn

Past simple

murdered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

murdered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

murders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

murdering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh