Bản dịch của từ Murder trong tiếng Việt
Murder
NounVerb

Murder (Noun)
mˈɝdɚ
mˈɝɹdəɹ
01
(Ở nghĩa bóng) một việc, nhiệm vụ hoặc trải nghiệm rất khó khăn, phiền phức hoặc gây stress; thường dùng để nói quá khi muốn nhấn mạnh rằng điều đó khiến người ta mệt mỏi hoặc bực mình.
A very difficult or unpleasant task or experience.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Murder (Verb)
mˈɝdɚ
mˈɝɹdəɹ
01
Giết người một cách bất hợp pháp và có tính toán trước (cố ý lên kế hoạch và thực hiện hành vi giết người).
Kill someone unlawfully and with premeditation.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
