Bản dịch của từ Musical group trong tiếng Việt

Musical group

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Musical group(Noun)

mjˈuːzɪkəl ɡrˈuːp
ˈmjuzɪkəɫ ˈɡrup
01

Một buổi biểu diễn âm nhạc được tổ chức quy mô có sự tham gia của các ban nhạc và nhóm biểu diễn.

An organized assembly dedicated to music performance including bands and ensembles

Ví dụ
02

Một đơn vị xã hội gồm những người có sở thích chung là sáng tác và biểu diễn âm nhạc.

A social unit of people who share a common interest in making and performing music

Ví dụ
03

Một tập hợp các cá nhân cùng biểu diễn âm nhạc, thường bao gồm nhiều nhạc cụ và hoặc các ca sĩ.

A collection of individuals who perform music together typically consisting of multiple instruments andor vocalists

Ví dụ