Bản dịch của từ Mutoscope trong tiếng Việt

Mutoscope

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mutoscope(Noun)

mjuːtəskəʊp
mjuːtəskəʊp
01

Một thiết bị dùng để xem một loạt ảnh chụp một vật thể chuyển động (thường được chụp bằng máy mutograph) liên tiếp, tạo cảm giác như đang xem một bức ảnh chuyển động. Cũng có thể là một tập sách ảnh nhỏ, tạo hiệu ứng tương tự khi lật nhanh các trang.

A device for viewing a series of photographs of a moving object (usually taken with a mutograph) in quick succession, giving the impression of a moving picture. Also: a booklet of such photographs, producing the same effect when its pages are flicked through rapidly.

Ví dụ