Anh - Việt

Bản dịch của từ Named trong tiếng Việt

named

Adjective

named (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Có tên; được đặt tên hoặc đã biết tên (không phải vô danh).

Having a name.

Ví dụ
Các người tham gia được đặt tên trong khảo sát đến từ nhiều nền tảng xã hội.The named participants in the survey were from various social backgrounds.
Không phải mọi tổ chức được đặt tên đều tham dự sự kiện xã hội cuối tuần trước.Not every named organization attended the social event last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh