Bản dịch của từ Natural surveillance trong tiếng Việt
Natural surveillance
Noun [U/C]

Natural surveillance(Noun)
nˈætʃɚəl sɚvˈeɪləns
nˈætʃɚəl sɚvˈeɪləns
01
Việc quan sát mọi người ở nơi công cộng mà không có ý định rõ ràng thường dựa vào cách bố trí không gian để thúc đẩy khả năng quan sát và đảm bảo mọi người dễ dàng nhận thấy nhau hơn.
People-watching in public spaces without intentionally doing so, using environmental design to encourage observing the surroundings.
在公共空间中观察他人而不带有特定目的,通常依赖于环境的设计来促使人们的可见性。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một khái niệm trong quy hoạch đô thị nói về cách bố trí khu vực nhằm thúc đẩy sự quan sát và giảm thiểu cơ hội cho các hoạt động phạm pháp.
This is a concept in urban planning that refers to how an area's layout encourages surveillance and reduces opportunities for criminal behavior.
城市规划中的一个概念,指的是区域布局方式,旨在增强监控效果,减少犯罪行为的发生可能性。
Ví dụ
