Anh - Việt

Bản dịch của từ Naturist trong tiếng Việt

naturist

NounAdjective

naturist (Noun)

/nˈætʃɚɨst/
/nˈætʃɚɨst/
AI

Nghĩa 01

Người theo thuyết “tự nhiên giáo” (tin rằng mọi thứ đều do tự nhiên quyết định hoặc nên trở về trạng thái tự nhiên). Đây là người tin rằng tự nhiên là nguồn gốc và chuẩn mực cho đời sống, hành vi hoặc giá trị.

One who believes in the doctrine of naturism which attributes everything to nature.

Ví dụ
John là một người theo chủ nghĩa tự nhiên, ủng hộ bảo tồn môi trường trong cộng đồng.John is a naturist who supports environmental conservation efforts in our community.
Nhiều người không hiểu lối sống tự nhiên và lợi ích của nó.Many people do not understand the naturist lifestyle and its benefits.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Người theo chủ nghĩa khỏa thân: người có quan niệm và lối sống ưa chuộng cuộc sống tự nhiên, không mặc quần áo, thường vì lý do tôn giáo, đạo đức, sức khỏe hoặc bảo vệ môi trường.

One who follows a philosophical belief in a naked natural life and prefers to live without clothes often for reasons of ecology health religious belief andor ethical concerns.

Ví dụ
John xác định là một người theo chủ nghĩa tự nhiên, thúc đẩy lối sống thân thiện với môi trường mà không có quần áo.John identifies as a naturist, promoting eco-friendly living without clothing.
Nhiều người không hiểu lối sống của người theo chủ nghĩa tự nhiên và những lợi ích của nó.Many people do not understand the naturist lifestyle and its benefits.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của naturist (Noun)

SingularPlural

naturist

naturists

naturist (Adjective)

/nˈætʃɚɨst/
/nˈætʃɚɨst/
AI

Nghĩa 01

(Tính từ) Thuộc về chủ nghĩa tự nhiên (naturism), tin rằng mọi thứ bắt nguồn từ tự nhiên; liên quan đến việc tôn trọng, sống hoà hợp với thiên nhiên.

Relating to or believing in the doctrine of naturism which attributes everything to nature.

Ví dụ
Cộng đồng người theo chủ nghĩa tự nhiên thúc đẩy lối sống gần gũi với thiên nhiên và sức khỏe.The naturist community promotes a lifestyle close to nature and health.
Nhiều người không hiểu triết lý sống tự do của chủ nghĩa tự nhiên.Many people do not understand the naturist philosophy of living freely.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thuộc về chủ nghĩa khỏa thân (naturism): liên quan đến lối sống hoặc quan niệm sống tự nhiên không mặc quần áo, thường vì lý do sức khỏe, tôn giáo, sinh thái hoặc đạo đức.

Of or relating to naturism the philosophical belief in a naked natural life and prefers to live without clothes often for reasons of health ecology religious belief andor ethical concerns.

Ví dụ
Nhiều cộng đồng theo chủ nghĩa tự nhiên thúc đẩy sự tự tin về cơ thể.Many naturist communities promote body positivity and acceptance among members.
Một số người không hiểu lối sống theo chủ nghĩa tự nhiên và chỉ trích họ một cách không công bằng.Some people do not understand naturist lifestyles and criticize them unfairly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh