Bản dịch của từ Negligent tort trong tiếng Việt

Negligent tort

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Negligent tort(Noun)

nˈɛɡlədʒənt tˈɔɹt
nˈɛɡlədʒənt tˈɔɹt
01

Một loại trách nhiệm pháp lý phát sinh từ việc không cẩn trọng đúng mức, giống như người bình thường thận trọng trong hoàn cảnh tương tự.

This is a type of offense that results from failing to exercise the caution that a reasonable person would in similar situations.

这是一种侵权行为,源于未能尽到一个在类似情况下合理谨慎的人应有的注意义务。

Ví dụ
02

Một yêu cầu pháp lý về bồi thường thiệt hại do hành xử cẩu thả của một bên khác gây ra.

A legal claim for damages caused by the negligent actions of another party.

这是针对对方疏忽行为所导致损失的一项法律索赔。

Ví dụ
03

Hành động hoặc bỏ qua nào đó gây tổn thương hoặc thiệt hại cho người khác do thiếu sự chăm sóc đúng đắn.

An action or omission that causes harm or injury to others due to a lack of proper care.

这是指由于缺乏应有的照料,无意或疏忽导致他人受到伤害或损失的行为或疏漏。

Ví dụ