ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Neonate extermination
Có thể ám chỉ một thực tiễn trong một số bối cảnh xã hội hoặc y tế thường được thảo luận trong đạo đức và luật pháp.
May imply a practice in certain social or medical contexts often discussed in ethics and law
Thường chỉ đến việc kết thúc sự sống của trẻ sơ sinh, đặc biệt là những em không được mong muốn hoặc bị coi là không có khả năng tồn tại.
Refers generally to the practice of ending the life of infants particularly those who are unwanted or deemed not viable
Hành động giết hại một đứa trẻ sơ sinh
The act of killing a newborn baby