Bản dịch của từ Net loss trong tiếng Việt
Net loss
Noun [U/C]

Net loss(Noun)
nˈɛt lˈɔs
nˈɛt lˈɔs
01
Số tiền mà tổng chi phí vượt quá tổng thu nhập, chỉ ra một khoản lỗ tài chính trong kế toán.
The amount by which total expenses exceed total income, indicating a financial loss in accounting.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thuật ngữ được sử dụng trong kinh doanh để chỉ sự giảm giá trị hoặc khả năng sinh lời của một khoản đầu tư hoặc công ty.
A term used in business to signify a reduction in value or profitability of an investment or company.
Ví dụ
