Bản dịch của từ Network architecture trong tiếng Việt
Network architecture
Noun [U/C]

Network architecture(Noun)
nˈɛtwɜːk ˈɑːkɪtˌɛktʃɐ
ˈnɛtˌwɝk ˈɑrkəˌtɛktʃɝ
Ví dụ
02
Một khung quản lý và tổ chức hạ tầng mạng và các dịch vụ trong môi trường điện toán.
A framework for organizing and managing the network infrastructure and services in a computing environment
Ví dụ
03
Việc tổ chức các thành phần mạng như bộ định tuyến, bộ chuyển mạch và máy chủ nhằm tối ưu hóa hiệu suất và hiệu quả.
The organization of network components such as routers switches and servers to optimize performance and efficiency
Ví dụ
