Bản dịch của từ Network architecture trong tiếng Việt

Network architecture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Network architecture(Noun)

nˈɛtwɜːk ˈɑːkɪtˌɛktʃɐ
ˈnɛtˌwɝk ˈɑrkəˌtɛktʃɝ
01

Tổng thể thiết kế và cấu trúc của một mạng máy tính, bao gồm cách các thiết bị khác nhau giao tiếp với nhau.

The overall design and structure of a computer network including how different devices communicate with each other

Ví dụ
02

Một khung quản lý và tổ chức hạ tầng mạng và các dịch vụ trong môi trường điện toán.

A framework for organizing and managing the network infrastructure and services in a computing environment

Ví dụ
03

Việc tổ chức các thành phần mạng như bộ định tuyến, bộ chuyển mạch và máy chủ nhằm tối ưu hóa hiệu suất và hiệu quả.

The organization of network components such as routers switches and servers to optimize performance and efficiency

Ví dụ