Bản dịch của từ Neural plasticity trong tiếng Việt
Neural plasticity
Noun [U/C]

Neural plasticity(Noun)
nˈʊɹəl plˌæstˈɪsəti
nˈʊɹəl plˌæstˈɪsəti
Ví dụ
02
Khả năng của các nơ-ron thay đổi chức năng, cấu trúc hoặc kết nối của mình dựa trên trải nghiệm.
The ability of neurons to change their functions, structures, or connections in response to experience.
神经元根据经验而改变其功能、结构或连接方式的能力。
Ví dụ
