Bản dịch của từ Non-animate phase trong tiếng Việt

Non-animate phase

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-animate phase(Noun)

nɒnˈænɪmˌeɪt fˈeɪz
ˈnɑˈnænəˌmeɪt ˈfeɪz
01

Một giai đoạn hoặc thời kỳ trong một quá trình hoặc sự phát triển không liên quan đến sinh vật sống.

A stage or period in a process or development that does not involve animate beings

Ví dụ
02

Một thuật ngữ dùng để mô tả các đối tượng hoặc thực thể không sống hoặc thiếu sự sống.

A term used to describe objects or entities that are not alive or lacking life

Ví dụ
03

Trong bối cảnh khoa học hoặc triết học, nó có thể đề cập đến các trạng thái của vật chất không bao gồm các sinh vật sống.

In a scientific or philosophical context it may refer to phases of matter that do not include living organisms

Ví dụ