Bản dịch của từ Non-animate phase trong tiếng Việt
Non-animate phase
Noun [U/C]

Non-animate phase(Noun)
nɒnˈænɪmˌeɪt fˈeɪz
ˈnɑˈnænəˌmeɪt ˈfeɪz
01
Một giai đoạn hoặc thời kỳ trong một quá trình hoặc sự phát triển không liên quan đến sinh vật sống.
A stage or period in a process or development that does not involve animate beings
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong bối cảnh khoa học hoặc triết học, nó có thể đề cập đến các trạng thái của vật chất không bao gồm các sinh vật sống.
In a scientific or philosophical context it may refer to phases of matter that do not include living organisms
Ví dụ
