Bản dịch của từ Nonpareil trong tiếng Việt

Nonpareil

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nonpareil (Adjective)

nɑnpɑɹˈil
nɑnpɑɹˈil
01

Không có gì sánh bằng; vô song; vượt trội, không ai/bất cứ thứ gì có thể so sánh được.

Having no match or equal unrivalled.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nonpareil (Noun)

nɑnpɑɹˈil
nɑnpɑɹˈil
01

Một loại kẹo hình tròn, dẹt làm bằng sô-cô-la và phủ bên ngoài bằng những hạt đường nhỏ màu trắng (hay nhiều màu) tạo thành lớp rắc. Thường là kẹo nhỏ, ăn nhẹ hoặc để trang trí bánh.

A flat round confection made of chocolate covered with white sugar sprinkles.

Ví dụ
02

Thuật ngữ in cổ chỉ cỡ chữ (kích thước chữ) gọi là "nonpareil", có kích thước tương đương sáu điểm lớn hơn cỡ ruby. Nói ngắn gọn: tên của một kích cỡ chữ nhỏ trong in ấn truyền thống.

An old type size equal to six points larger than ruby.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người hoặc vật vô song, không ai sánh kịp; tuyệt vời nhất trong một lĩnh vực nào đó.

An unrivalled or matchless person or thing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ