Bản dịch của từ Nontraditional students trong tiếng Việt

Nontraditional students

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nontraditional students(Noun)

nˌɒntrədˈɪʃənəl stjˈuːdənts
ˌnɑntrəˈdɪʃənəɫ ˈstudənts
01

Những cá nhân theo đuổi giáo dục ngoài độ tuổi đi học thông thường hoặc cấu trúc giáo dục truyền thống.

Individuals pursuing education outside the typical collegeage demographic or traditional educational structures

Ví dụ
02

Những sinh viên không đi theo con đường giáo dục truyền thống thường là những người lớn tuổi hơn hoặc phải vừa học vừa làm để cân bằng giữa việc học và trách nhiệm gia đình.

Students who do not follow the conventional path of education often older or balancing education with work and family responsibilities

Ví dụ
03

Những người học có thể có nền tảng giáo dục hoặc kinh nghiệm khác biệt so với chuẩn mực.

Learners who may have different educational backgrounds or experiences compared to the norm

Ví dụ