Bản dịch của từ Nontraditional students trong tiếng Việt
Nontraditional students

Nontraditional students(Noun)
Những cá nhân theo đuổi giáo dục ngoài độ tuổi đi học thông thường hoặc cấu trúc giáo dục truyền thống.
Individuals pursuing education outside the typical collegeage demographic or traditional educational structures
Những sinh viên không đi theo con đường giáo dục truyền thống thường là những người lớn tuổi hơn hoặc phải vừa học vừa làm để cân bằng giữa việc học và trách nhiệm gia đình.
Students who do not follow the conventional path of education often older or balancing education with work and family responsibilities
Những người học có thể có nền tảng giáo dục hoặc kinh nghiệm khác biệt so với chuẩn mực.
Learners who may have different educational backgrounds or experiences compared to the norm
