Bản dịch của từ Notable agenda trong tiếng Việt

Notable agenda

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Notable agenda(Noun)

nˈəʊtəbəl aɪdʒˈɛndɐ
ˈnoʊtəbəɫ ˈædʒəndə
01

Một kế hoạch hành động có hệ thống

A systematic plan of action

Ví dụ
02

Một ý định hoặc động cơ ẩn sau trong một cuộc thảo luận

An underlying intention or motive in a discussion

Ví dụ
03

Danh sách các mục sẽ được thảo luận trong cuộc họp

A list of items to be discussed at a meeting

Ví dụ

Notable agenda(Adjective)

nˈəʊtəbəl aɪdʒˈɛndɐ
ˈnoʊtəbəɫ ˈædʒəndə
01

Một ý định hoặc động cơ tiềm ẩn trong một cuộc thảo luận.

Significant or prominent in a particular context

Ví dụ
02

Một kế hoạch hành động có hệ thống

Deserving to be noticed or remembered

Ví dụ
03

Danh sách các mục cần thảo luận trong cuộc họp

Worthy of attention remarkable

Ví dụ