Bản dịch của từ Nuclear fusion trong tiếng Việt

Nuclear fusion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nuclear fusion(Noun)

njˈuːkliə fjˈuːʒən
ˈnuˌkɫɪr ˈfjuʒən
01

Quá trình hai hoặc nhiều hạt nhân nguyên tử hợp nhất để tạo thành một hạt nhân nặng hơn, giải phóng năng lượng trong quá trình đó

A process where two or more atomic nuclei combine to form a heavier nucleus, releasing energy in the process.

核聚变是一种将两个或多个原子核结合成一个更重的原子核,并在过程中释放能量的反应方式。

Ví dụ
02

Phản ứng cung cấp năng lượng cho mặt trời và các ngôi sao khác, nơi các hạt nhân hydro hợp nhất để tạo thành heli.

The energy produced by the Sun and other stars through nuclear fusion, where hydrogen nuclei combine to form helium.

这是太阳和其他恒星能量产生的反应,氢核结合形成氦的过程。

Ví dụ
03

Một nguồn năng lượng tiềm năng cho việc sản xuất điện trong tương lai khác biệt với phản ứng phân hạch hạt nhân.

This is a potential energy source for future power generation that differs from nuclear fission.

未来用于发电的潜在能源不同于核裂变反应。

Ví dụ