Bản dịch của từ Nullo trong tiếng Việt
Nullo

Nullo(Noun)
Chìa bài. (a) Trong một số dạng môn bài và trong một số trò chơi bài khác, đó là hợp đồng trong đó mục đích là không thắng lượt nào hoặc ngăn chặn việc thực hiện hợp đồng đó. (b) Trong một số dạng của bridge hợp đồng: mỗi lượt vượt quá tổng sáu lượt mà người đặt cửa có thể thua, khi chơi trong chế độ không có bài dẫn. Cũng có dạng số nhiều: (chơi) không trống khi đã có hợp đồng như vậy.
Bidding. (a) In some types of bridge and other card games, it refers to a contract aimed at not winning a particular round or preventing a contract from being established. (b) In certain contract bridge variants: each hand where the total number of tricks exceeds six, with no trump suit, and the players agree not to accept losing more than that. Also in plural form: playing without a trump suit when such a contract has been established.
“Bài” 这个词在某些桥牌游戏和其他纸牌游戏中,指的是旨在不赢得任何一轮或阻止对局达成合约的玩法。在某些桥牌合约中,指每一局当没有王牌时,超过六张牌的输了的角度,且在复数形式中,指这些没有王牌的合约已被安排好的情形。
