Bản dịch của từ Nullo trong tiếng Việt

Nullo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nullo(Noun)

ˈnʌləʊ
ˈnʌləʊ
01

Bài. (a) Một hợp đồng trong một số loại bài bridge và một số trò chơi bài khác, trong đó mục đích là không thắng một ván nào hoặc ngăn cản việc lập hợp đồng. (b) Trong một số loại bài bridge hợp đồng: mỗi ván bài vượt quá tổng số sáu mà người chơi có thể chấp nhận thua, khi ván bài không có lá chủ. Cũng ở dạng số nhiều: (chơi) không có lá chủ khi một hợp đồng như vậy đã được lập.

Cards.(a) A contract in some varieties of bridge and in certain other card games, in which the object is to win no tricks or to prevent the contract from being made. (b) In some varieties of contract bridge: each of the tricks beyond a total of six which a bidder can undertake to lose, when play is conducted in no trumps. Also in plural: (play in) no trumps when such a contract has been made.

牌局。(a)在某些桥牌类型和其他一些纸牌游戏中使用的合约,目标是不要赢取任何墩数或阻止合约的完成。(b)在某些类型的无将牌合同中:每轮牌局中,除了六墩之外,叫牌者允许失去的墩数,特别是在无将的比赛中。当提到复数形式时,也指“无将”游戏,即已达成的此类合约。

Ví dụ