Bản dịch của từ Obstinately hold to trong tiếng Việt
Obstinately hold to
Phrase

Obstinately hold to(Phrase)
ˈɒbstɪnətli hˈəʊld tˈuː
ˈɑbstənətɫi ˈhoʊɫd ˈtoʊ
01
Kiên định với một ý tưởng hoặc lập trường một cách bảo thủ.
To stick to an idea or stance stubbornly
Ví dụ
Ví dụ
03
Kiên định giữ vững một quan điểm hoặc niềm tin nhất định bất chấp sự phản đối hay khó khăn.
To firmly maintain a particular position or belief despite opposition or difficulty
Ví dụ
