Bản dịch của từ Obstinately hold to trong tiếng Việt

Obstinately hold to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Obstinately hold to(Phrase)

ˈɒbstɪnətli hˈəʊld tˈuː
ˈɑbstənətɫi ˈhoʊɫd ˈtoʊ
01

Kiên định với một ý tưởng hoặc lập trường một cách bảo thủ.

To stick to an idea or stance stubbornly

Ví dụ
02

Từ chối thay đổi ý kiến hoặc quyết định của bản thân

To refuse to change ones opinion or course of action

Ví dụ
03

Kiên định giữ vững một quan điểm hoặc niềm tin nhất định bất chấp sự phản đối hay khó khăn.

To firmly maintain a particular position or belief despite opposition or difficulty

Ví dụ