ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Occupation order
Một thuật ngữ được sử dụng trong các ngữ cảnh pháp lý để chỉ một đơn cho phép ai đó chiếm hữu một tài sản.
A term used in legal contexts to refer to an order allowing someone to occupy a property.
Hành động hoặc quá trình chiếm đóng một không gian với thẩm quyền pháp lý để làm như vậy.
The act or process of occupying a space with the legal authority to do so.
Một tài liệu pháp lý được tòa án cấp, cấp quyền sở hữu tài sản cho một người hoặc thực thể.
A legal document issued by a court granting possession of property to a person or entity.