Bản dịch của từ Occupied settlement trong tiếng Việt

Occupied settlement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Occupied settlement(Noun)

ˈɒkjʊpˌaɪd sˈɛtəlmənt
ˈɑkjəˌpaɪd ˈsɛtəɫmənt
01

Một cộng đồng hoặc khu vực được cư trú và sử dụng tích cực bởi con người, đặc biệt trong những vùng đã được định cư từ trước.

A community or area that is inhabited and actively used by people especially in a region that has been settled before

Ví dụ
02

Một địa điểm, thường là một thị trấn hoặc làng, nơi mà mọi người đã thiết lập một nơi cư trú hoặc cộng đồng vĩnh viễn.

A place typically a town or village where people have established a permanent residence or community

Ví dụ
03

Một khu vực đã được phát triển cho mục đích dân cư hoặc kinh tế, nơi mọi người sinh sống và làm việc.

A site that has been developed for residential or economic purposes where people live and work

Ví dụ