Bản dịch của từ Odograph trong tiếng Việt

Odograph

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Odograph(Noun)

ˈɑdəɡɹˌæf
ˈɑdəɡɹˌæf
01

Một dụng cụ/thiết bị dùng để ghi lại tự động hành trình hoặc hướng đi của một phương tiện (ví dụ xe cộ). Trong cách dùng cổ hơn, còn là dụng cụ đo độ dài sải chân hoặc số bước đi của người, động vật, v.v.

A device for automatically recording the course of a vehicle Also in early use an instrument for measuring the length of stride of a person animal etc and the number of paces taken.

自动记录车辆行驶路线的仪器

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh