Bản dịch của từ Off the game trong tiếng Việt
Off the game
Phrase

Off the game(Phrase)
ˈɒf tʰˈiː ɡˈeɪm
ˈɔf ˈθi ˈɡeɪm
Ví dụ
Ví dụ
03
Đề cập đến tình huống mà ai đó không phát huy được khả năng tốt nhất của mình trong một bối cảnh cạnh tranh.
Refers to a situation where someone is not performing at their best in a competitive context
Ví dụ
