Bản dịch của từ Omega-3 fatty acid trong tiếng Việt

Omega-3 fatty acid

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Omega-3 fatty acid(Noun)

ˈəʊmɡə-ˌeɪ fˈæti ˈeɪsɪd
ˈoʊməɡəˈheɪ ˈfæti ˈeɪˈsɪd
01

Bao gồm nhiều dạng như ALA, EPA và DHA, rất cần thiết cho nhiều chức năng của cơ thể.

Includes several forms including ALA EPA and DHA which are crucial for various bodily functions

Ví dụ
02

Một loại axit béo không bão hòa đa thiết yếu trong dinh dưỡng con người.

A type of polyunsaturated fatty acid that is essential in human nutrition

Ví dụ
03

Omega-3 axit béo có trong dầu cá, dầu hạt lanh và một số thực phẩm khác rất quan trọng cho sức khỏe tim mạch và trí não.

Found in fish oil flaxseed oil and certain other foods omega3 fatty acids are important for heart and brain health

Ví dụ