Bản dịch của từ On the mic trong tiếng Việt

On the mic

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

On the mic(Idiom)

ˈɔnˈθɛ.mɪk
ˈɔnˈθɛ.mɪk
01

Ở vị trí trung tâm trong một buổi biểu diễn, nơi mọi người chú ý tới bạn, thường xuyên xảy ra trong các buổi trình diễn.

In situations where a person is the center of attention, usually during a performance.

在一个人成为焦点的情境中,通常是在表演的场合里。

Ví dụ
02

Diễn thuyết hoặc phát biểu trước công chúng thường thông qua một microphone.

To perform or speak publicly in front of an audience, usually through a microphone.

Để thể hiện hoặc phát biểu trước công chúng, thường là qua micro.

Ví dụ
03

Để diễn đạt ý nghĩ hoặc ý tưởng một cách trực tiếp trên nền tảng.

To express thoughts or ideas directly on the platform.

在平台上直接表达自己的想法或观点。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh